人数
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 人數
人数 nghĩa là số lượng người.
Nghĩa của 人数
rénshù
NHÂN SỐDanh từphồn thể 人數- Số lượng người
Từ ghép có 人数
Câu ví dụ với 人数
- 学生人数一年比一年增加。 Số học sinh mỗi năm một tăng.Tatoeba #3537968
- 今年我系的学生人数是去年的三倍。 Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.Tatoeba #3538009
- 我们的俱乐部的人数比你们多三倍。 Câu lạc bộ của chúng tôi có số thành viên gấp ba lần của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #371168
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
人数 nghĩa là gì?
人数 (rénshù) nghĩa là số lượng người.
人数 đọc thế nào?
人数 đọc là rénshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 人数 là gì?
Âm Hán Việt của 人数 là "nhân số".