TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人文地理学

rénwéndìlǐxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人文地理學

Âm Hán Việt NHÂN VĂN ĐỊA LÝ HỌC

人文地理学 nghĩa là địa lý nhân văn.

Nghĩa của 人文地理学

rénwéndìlǐxué

NHÂN VĂN ĐỊA LÝ HỌCphồn thể 人文地理學
  1. Địa lý nhân văn

Câu hỏi thường gặp

人文地理学 nghĩa là gì?

人文地理学 (rénwéndìlǐxué) nghĩa là địa lý nhân văn.

人文地理学 đọc thế nào?

人文地理学 đọc là rénwéndìlǐxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 人文地理学 là gì?

Âm Hán Việt của 人文地理学 là "nhân văn địa lý học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.