TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人格神

réngéshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN CÁCH THẦN

人格神 nghĩa là thần linh cá nhân.

Nghĩa của 人格神

réngéshén

NHÂN CÁCH THẦN
  1. Thần linh cá nhân

Câu hỏi thường gặp

人格神 nghĩa là gì?

人格神 (réngéshén) nghĩa là thần linh cá nhân.

人格神 đọc thế nào?

人格神 đọc là réngéshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 人格神 là gì?

Âm Hán Việt của 人格神 là "nhân cách thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.