TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人模狗样

rénmúgǒuyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人模狗樣

Âm Hán Việt NHÂN MÔ CẨU DẠNG

人模狗样 nghĩa là làm điệu bộ, ra vẻ cách cách.

Nghĩa của 人模狗样

rénmúgǒuyàng

NHÂN MÔ CẨU DẠNGCụm từphồn thể 人模狗樣
  1. thành ngữ Làm điệu bộ
  2. Ra vẻ cách cách

Câu hỏi thường gặp

人模狗样 nghĩa là gì?

人模狗样 (rénmúgǒuyàng) nghĩa là làm điệu bộ, ra vẻ cách cách.

人模狗样 đọc thế nào?

人模狗样 đọc là rénmúgǒuyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人模狗样 là gì?

Âm Hán Việt của 人模狗样 là "nhân mô cẩu dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.