人民基本权利 (rénmínjīběnquánlì) nghĩa là Quyền lợi cơ bản của công dân.
人民基本权利 đọc thế nào?
人民基本权利 đọc là rénmínjīběnquánlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 人民基本权利 là gì?
Âm Hán Việt của 人民基本权利 là "nhân dân cơ bản quyền lợi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.