TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人民币元

rénmínbìyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人民幣元

Âm Hán Việt NHÂN DÂN TỆ NGUYÊN

人民币元 nghĩa là Đồng nhân dân tệ (RMB), đơn vị tiền tệ của Trung Quốc.

Nghĩa của 人民币元

rénmínbìyuán

NHÂN DÂN TỆ NGUYÊNphồn thể 人民幣元
  1. Đồng nhân dân tệ (RMB), đơn vị tiền tệ của Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

人民币元 nghĩa là gì?

人民币元 (rénmínbìyuán) nghĩa là Đồng nhân dân tệ (RMB), đơn vị tiền tệ của Trung Quốc.

人民币元 đọc thế nào?

人民币元 đọc là rénmínbìyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 人民币元 là gì?

Âm Hán Việt của 人民币元 là "nhân dân tệ nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.