人民战争
Phồn thể: 人民戰爭
人民战争 nghĩa là Chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch.
Nghĩa của 人民战争
rénmínzhànzhēng
NHÂN DÂN CHIẾN TRANHDanh từphồn thể 人民戰爭- Chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch
Câu hỏi thường gặp
人民战争 nghĩa là gì?
人民战争 (rénmínzhànzhēng) nghĩa là Chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch.
人民战争 đọc thế nào?
人民战争 đọc là rénmínzhànzhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人民战争 là gì?
Âm Hán Việt của 人民战争 là "nhân dân chiến tranh".