TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人民战争

rénmínzhànzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人民戰爭

Âm Hán Việt NHÂN DÂN CHIẾN TRANH

人民战争 nghĩa là Chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch.

Nghĩa của 人民战争

rénmínzhànzhēng

NHÂN DÂN CHIẾN TRANHDanh từphồn thể 人民戰爭
  1. Chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch

Câu hỏi thường gặp

人民战争 nghĩa là gì?

人民战争 (rénmínzhànzhēng) nghĩa là Chiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham gia hỗ trợ chiến dịch.

人民战争 đọc thế nào?

人民战争 đọc là rénmínzhànzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人民战争 là gì?

Âm Hán Việt của 人民战争 là "nhân dân chiến tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.