TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人民民主专政

rénmínmínzhǔzhuānzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人民民主專政

Âm Hán Việt NHÂN DÂN DÂN CHỦ CHUYÊN CHÍNH

人民民主专政 nghĩa là Chuyên chính dân chủ nhân dân.

Nghĩa của 人民民主专政

rénmínmínzhǔzhuānzhèng

NHÂN DÂN DÂN CHỦ CHUYÊN CHÍNHDanh từphồn thể 人民民主專政
  1. Chuyên chính dân chủ nhân dân

Câu hỏi thường gặp

人民民主专政 nghĩa là gì?

人民民主专政 (rénmínmínzhǔzhuānzhèng) nghĩa là Chuyên chính dân chủ nhân dân.

人民民主专政 đọc thế nào?

人民民主专政 đọc là rénmínmínzhǔzhuānzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人民民主专政 là gì?

Âm Hán Việt của 人民民主专政 là "nhân dân dân chủ chuyên chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.