TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人浮于事

rénfúyúshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人浮於事

Âm Hán Việt NHÂN PHÙ VU SỰ

人浮于事 nghĩa là lắm thầy thối ma.

Nghĩa của 人浮于事

rénfúyúshì

NHÂN PHÙ VU SỰCụm từphồn thể 人浮於事
  1. Người nhiều hơn cần thiết (thành ngữ); lắm thầy thối ma

Câu hỏi thường gặp

人浮于事 nghĩa là gì?

人浮于事 (rénfúyúshì) nghĩa là lắm thầy thối ma.

人浮于事 đọc thế nào?

人浮于事 đọc là rénfúyúshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人浮于事 là gì?

Âm Hán Việt của 人浮于事 là "nhân phù vu sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.