TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人流手术

rénliúshǒushù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人流手術

Âm Hán Việt NHÂN LƯU THỦ THUẬT

人流手术 nghĩa là phá thai.

Nghĩa của 人流手术

rénliúshǒushù

NHÂN LƯU THỦ THUẬTphồn thể 人流手術
  1. Phá thai
  2. Viết tắt của 人工流产手术

Câu hỏi thường gặp

人流手术 nghĩa là gì?

人流手术 (rénliúshǒushù) nghĩa là phá thai.

人流手术 đọc thế nào?

人流手术 đọc là rénliúshǒushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 人流手术 là gì?

Âm Hán Việt của 人流手术 là "nhân lưu thủ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.