TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人海

rénhǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN HẢI

人海 nghĩa là vô số, người như biển.

Nghĩa của 人海

rénhǎi

NHÂN HẢIDanh từ
  1. Vô số
  2. Người như biển

Thành ngữ có 人海

Câu hỏi thường gặp

人海 nghĩa là gì?

人海 (rénhǎi) nghĩa là vô số, người như biển.

人海 đọc thế nào?

人海 đọc là rénhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 人海 là gì?

Âm Hán Việt của 人海 là "nhân hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.