TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人海战术

rénhǎizhànshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人海戰術

Âm Hán Việt NHÂN HẢI CHIẾN THUẬT

人海战术 nghĩa là tấn công biển người.

Nghĩa của 人海战术

rénhǎizhànshù

NHÂN HẢI CHIẾN THUẬTDanh từphồn thể 人海戰術
  1. quân sự Tấn công biển người

Câu hỏi thường gặp

人海战术 nghĩa là gì?

人海战术 (rénhǎizhànshù) nghĩa là tấn công biển người.

人海战术 đọc thế nào?

人海战术 đọc là rénhǎizhànshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 人海战术 là gì?

Âm Hán Việt của 人海战术 là "nhân hải chiến thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.