TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人渣

rénzhā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TRA

人渣 nghĩa là cặn bã xã hội, rác rưởi.

Nghĩa của 人渣

rénzhā

NHÂN TRADanh từ
  1. Cặn bã xã hội
  2. Rác rưởi

Câu hỏi thường gặp

人渣 nghĩa là gì?

人渣 (rénzhā) nghĩa là cặn bã xã hội, rác rưởi.

人渣 đọc thế nào?

人渣 đọc là rénzhā (pinyin).

Âm Hán Việt của 人渣 là gì?

Âm Hán Việt của 人渣 là "nhân tra".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.