TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人满为患

rénmǎnwéihuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人滿為患

Âm Hán Việt NHÂN MÃN VI HOẠN

人满为患 nghĩa là đông nghịt người, quá tải dân số.

Nghĩa của 人满为患

rénmǎnwéihuàn

NHÂN MÃN VI HOẠNCụm từphồn thể 人滿為患
  1. Đông nghịt người
  2. Quá tải dân số
  3. Quá đông đúc

Câu hỏi thường gặp

人满为患 nghĩa là gì?

人满为患 (rénmǎnwéihuàn) nghĩa là đông nghịt người, quá tải dân số.

人满为患 đọc thế nào?

人满为患 đọc là rénmǎnwéihuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人满为患 là gì?

Âm Hán Việt của 人满为患 là "nhân mãn vi hoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.