人满为患 (rénmǎnwéihuàn) nghĩa là đông nghịt người, quá tải dân số.
人满为患 đọc thế nào?
人满为患 đọc là rénmǎnwéihuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 人满为患 là gì?
Âm Hán Việt của 人满为患 là "nhân mãn vi hoạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.