TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人潮

réncháo giọng máy của trình duyệt

人潮 nghĩa là Dòng người như thủy triều.

Nghĩa của 人潮

réncháo

Danh từ
  1. Dòng người như thủy triều

Câu hỏi thường gặp

人潮 nghĩa là gì?

人潮 (réncháo) nghĩa là Dòng người như thủy triều.

人潮 đọc thế nào?

人潮 đọc là réncháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.