TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人畜共患症

rénchùgònghuànzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN SÚC CỘNG HOẠN CHỨNG

人畜共患症 nghĩa là Bệnh lây truyền giữa người và động vật.

Nghĩa của 人畜共患症

rénchùgònghuànzhèng

NHÂN SÚC CỘNG HOẠN CHỨNG
  1. Bệnh lây truyền giữa người và động vật

Câu hỏi thường gặp

人畜共患症 nghĩa là gì?

人畜共患症 (rénchùgònghuànzhèng) nghĩa là Bệnh lây truyền giữa người và động vật.

人畜共患症 đọc thế nào?

人畜共患症 đọc là rénchùgònghuànzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人畜共患症 là gì?

Âm Hán Việt của 人畜共患症 là "nhân súc cộng hoạn chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.