TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人相

rénxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN TƯỚNG

人相 nghĩa là thuật xem tướng.

Nghĩa của 人相

rénxiàng

NHÂN TƯỚNGDanh từ
  1. Thuật xem tướng

Thành ngữ có 人相

  • 文人相轻 — Người làm văn thường coi thường lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

人相 nghĩa là gì?

人相 (rénxiàng) nghĩa là thuật xem tướng.

人相 đọc thế nào?

人相 đọc là rénxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人相 là gì?

Âm Hán Việt của 人相 là "nhân tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.