TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人相学

rénxiàngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人相學

Âm Hán Việt NHÂN TƯỚNG HỌC

人相学 nghĩa là thuật xem tướng.

Nghĩa của 人相学

rénxiàngxué

NHÂN TƯỚNG HỌCphồn thể 人相學
  1. Thuật xem tướng (đánh giá số phận, tính cách của một người dựa trên nét mặt)

Câu hỏi thường gặp

人相学 nghĩa là gì?

人相学 (rénxiàngxué) nghĩa là thuật xem tướng.

人相学 đọc thế nào?

人相学 đọc là rénxiàngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 人相学 là gì?

Âm Hán Việt của 人相学 là "nhân tướng học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.