TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人矿

rénkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人礦

Âm Hán Việt NHÂN KHOÁNG

人矿 nghĩa là Người dân Trung Quốc, được xem như tài nguyên bị khai thác vì giá trị đối với quốc gia.

Nghĩa của 人矿

rénkuàng

NHÂN KHOÁNGDanh từphồn thể 人礦
  1. từ mới khoảng năm 2023, tiếng lóng Người dân Trung Quốc, được xem như tài nguyên bị khai thác vì giá trị đối với quốc gia

Câu hỏi thường gặp

人矿 nghĩa là gì?

人矿 (rénkuàng) nghĩa là Người dân Trung Quốc, được xem như tài nguyên bị khai thác vì giá trị đối với quốc gia.

人矿 đọc thế nào?

人矿 đọc là rénkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人矿 là gì?

Âm Hán Việt của 人矿 là "nhân khoáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.