TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人社部

Rénshèbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN XÃ BỘ

人社部 nghĩa là Bộ Nhân lực và An sinh Xã hội (Trung Quốc).

Nghĩa của 人社部

Rénshèbù

NHÂN XÃ BỘtên riêng
  1. Bộ Nhân lực và An sinh Xã hội (Trung Quốc)
  2. Viết tắt của 人力资源和社会保障部

Câu hỏi thường gặp

人社部 nghĩa là gì?

人社部 (rénshèbù) nghĩa là Bộ Nhân lực và An sinh Xã hội (Trung Quốc).

人社部 đọc thế nào?

人社部 đọc là Rénshèbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 人社部 là gì?

Âm Hán Việt của 人社部 là "nhân xã bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.