人社部 nghĩa là Bộ Nhân lực và An sinh Xã hội (Trung Quốc).
Nghĩa của 人社部
Rénshèbù
NHÂN XÃ BỘtên riêng
Bộ Nhân lực và An sinh Xã hội (Trung Quốc)
Viết tắt của 人力资源和社会保障部
Câu hỏi thường gặp
人社部 nghĩa là gì?
人社部 (rénshèbù) nghĩa là Bộ Nhân lực và An sinh Xã hội (Trung Quốc).
人社部 đọc thế nào?
人社部 đọc là Rénshèbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 人社部 là gì?
Âm Hán Việt của 人社部 là "nhân xã bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.