TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人种

rénzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人種

Âm Hán Việt NHÂN CHỦNG

人种 nghĩa là chủng tộc.

Nghĩa của 人种

rénzhǒng

NHÂN CHỦNGDanh từphồn thể 人種
  1. Chủng tộc (của người)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人种

Đồng nghĩa

Từ ghép có 人种

Câu hỏi thường gặp

人种 nghĩa là gì?

人种 (rénzhǒng) nghĩa là chủng tộc.

人种 đọc thế nào?

人种 đọc là rénzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人种 là gì?

Âm Hán Việt của 人种 là "nhân chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.