TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种族

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhǒngzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種族

Âm Hán Việt CHỦNG TỘC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chủng tộc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

种族 nghĩa là chủng tộc, dân tộc.

Nghĩa của 种族

zhǒngzú

CHỦNG TỘCDanh từ, Động từphồn thể 種族
  1. Chủng tộc
  2. Dân tộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 种族

Đồng nghĩa

Từ ghép có 种族

Thành ngữ có 种族

Câu hỏi thường gặp

种族 nghĩa là gì?

种族 (zhǒngzú) nghĩa là chủng tộc, dân tộc.

种族 đọc thế nào?

种族 đọc là zhǒngzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 种族 là gì?

Âm Hán Việt của 种族 là "chủng tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.