人算不如天算 nghĩa là mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.
Nghĩa của 人算不如天算
rénsuànbùrútiānsuàn
NHÂN TOÁN BẤT NHƯ THIÊN TOÁNTục ngữ
thành ngữ Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
Kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không lường trước
Câu hỏi thường gặp
人算不如天算 nghĩa là gì?
人算不如天算 (rénsuànbùrútiānsuàn) nghĩa là mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.
人算不如天算 đọc thế nào?
人算不如天算 đọc là rénsuànbùrútiānsuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 人算不如天算 là gì?
Âm Hán Việt của 人算不如天算 là "nhân toán bất như thiên toán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.