TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人肉搜索

rénròusōusuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN NHỤC SƯU SÁCH

人肉搜索 nghĩa là Tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân).

Nghĩa của 人肉搜索

rénròusōusuǒ

NHÂN NHỤC SƯU SÁCHDanh từ
  1. Tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân)

Câu hỏi thường gặp

人肉搜索 nghĩa là gì?

人肉搜索 (rénròusōusuǒ) nghĩa là Tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân).

人肉搜索 đọc thế nào?

人肉搜索 đọc là rénròusōusuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 人肉搜索 là gì?

Âm Hán Việt của 人肉搜索 là "nhân nhục sưu sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.