人艰不拆 nghĩa là Cuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet).
Nghĩa của 人艰不拆
rénjiānbùchāi
NHÂN GIAN BẤT SÁCHCụm từphồn thể 人艱不拆
Cuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet)
Câu hỏi thường gặp
人艰不拆 nghĩa là gì?
人艰不拆 (rénjiānbùchāi) nghĩa là Cuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet).
人艰不拆 đọc thế nào?
人艰不拆 đọc là rénjiānbùchāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 人艰不拆 là gì?
Âm Hán Việt của 人艰不拆 là "nhân gian bất sách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.