TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人财两空

réncáiliǎngkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人財兩空

Âm Hán Việt NHÂN TÀI LƯỠNG KHÔNG

人财两空 nghĩa là Mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ.

Nghĩa của 人财两空

réncáiliǎngkōng

NHÂN TÀI LƯỠNG KHÔNGCụm từphồn thể 人財兩空
  1. thành ngữ Mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ
  2. Chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài chính

Câu hỏi thường gặp

人财两空 nghĩa là gì?

人财两空 (réncáiliǎngkōng) nghĩa là Mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ.

人财两空 đọc thế nào?

人财两空 đọc là réncáiliǎngkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人财两空 là gì?

Âm Hán Việt của 人财两空 là "nhân tài lưỡng không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.