人财两空 nghĩa là Mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ.
Nghĩa của 人财两空
réncáiliǎngkōng
NHÂN TÀI LƯỠNG KHÔNGCụm từphồn thể 人財兩空
thành ngữ Mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ
Chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài chính
Câu hỏi thường gặp
人财两空 nghĩa là gì?
人财两空 (réncáiliǎngkōng) nghĩa là Mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ.
人财两空 đọc thế nào?
人财两空 đọc là réncáiliǎngkōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人财两空 là gì?
Âm Hán Việt của 人财两空 là "nhân tài lưỡng không".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.