TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人身

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rénshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN THÂN

人身 nghĩa là người, cá nhân.

Nghĩa của 人身

rénshēn

NHÂN THÂNTính từ, Danh từ
  1. Người
  2. Cá nhân
  3. Cơ thể con người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人身

Đồng nghĩa

Từ ghép có 人身

Thành ngữ có 人身

Câu hỏi thường gặp

人身 nghĩa là gì?

人身 (rénshēn) nghĩa là người, cá nhân.

人身 đọc thế nào?

人身 đọc là rénshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人身 là gì?

Âm Hán Việt của 人身 là "nhân thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.