人身
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
人身 nghĩa là người, cá nhân.
Nghĩa của 人身
rénshēn
NHÂN THÂNTính từ, Danh từ- Người
- Cá nhân
- Cơ thể con người
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人身
Đồng nghĩa
Từ ghép có 人身
Thành ngữ có 人身
Câu hỏi thường gặp
人身 nghĩa là gì?
人身 (rénshēn) nghĩa là người, cá nhân.
人身 đọc thế nào?
人身 đọc là rénshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 人身 là gì?
Âm Hán Việt của 人身 là "nhân thân".