TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人身权

rénshēnquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人身權

Âm Hán Việt NHÂN THÂN QUYỀN

人身权 nghĩa là quyền cá nhân.

Nghĩa của 人身权

rénshēnquán

NHÂN THÂN QUYỀNDanh từphồn thể 人身權
  1. Quyền cá nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人身权

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

人身权 nghĩa là gì?

人身权 (rénshēnquán) nghĩa là quyền cá nhân.

人身权 đọc thế nào?

人身权 đọc là rénshēnquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 人身权 là gì?

Âm Hán Việt của 人身权 là "nhân thân quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.