TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人迹罕至

rénjìhǎnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人跡罕至

Âm Hán Việt NHÂN TÍCH HÃN CHÍ

人迹罕至 nghĩa là Dấu chân người thưa thớt.

Nghĩa của 人迹罕至

rénjìhǎnzhì

NHÂN TÍCH HÃN CHÍCụm từphồn thể 人跡罕至
  1. nghĩa đen, thành ngữ Dấu chân người thưa thớt
  2. nghĩa bóng Hẻo lánh
  3. Hiu quạnh
  4. Vắng vẻ

Câu hỏi thường gặp

人迹罕至 nghĩa là gì?

人迹罕至 (rénjìhǎnzhì) nghĩa là Dấu chân người thưa thớt.

人迹罕至 đọc thế nào?

人迹罕至 đọc là rénjìhǎnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人迹罕至 là gì?

Âm Hán Việt của 人迹罕至 là "nhân tích hãn chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.