人车混行 nghĩa là Giao thông hỗn hợp người đi bộ và xe cộ.
Nghĩa của 人车混行
rénchēhúnxíng
NHÂN XA HỖN HÀNHphồn thể 人車混行
Giao thông hỗn hợp người đi bộ và xe cộ
Câu hỏi thường gặp
人车混行 nghĩa là gì?
人车混行 (rénchēhúnxíng) nghĩa là Giao thông hỗn hợp người đi bộ và xe cộ.
人车混行 đọc thế nào?
人车混行 đọc là rénchēhúnxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人车混行 là gì?
Âm Hán Việt của 人车混行 là "nhân xa hỗn hành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.