TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人车混行

rénchēhúnxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人車混行

Âm Hán Việt NHÂN XA HỖN HÀNH

人车混行 nghĩa là Giao thông hỗn hợp người đi bộ và xe cộ.

Nghĩa của 人车混行

rénchēhúnxíng

NHÂN XA HỖN HÀNHphồn thể 人車混行
  1. Giao thông hỗn hợp người đi bộ và xe cộ

Câu hỏi thường gặp

人车混行 nghĩa là gì?

人车混行 (rénchēhúnxíng) nghĩa là Giao thông hỗn hợp người đi bộ và xe cộ.

人车混行 đọc thế nào?

人车混行 đọc là rénchēhúnxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人车混行 là gì?

Âm Hán Việt của 人车混行 là "nhân xa hỗn hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.