TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人选

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rénxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人選

Âm Hán Việt NHÂN TUYỂN

人选 nghĩa là lựa chọn người, ứng cử viên.

Nghĩa của 人选

rénxuǎn

NHÂN TUYỂNDanh từphồn thể 人選
  1. Lựa chọn người
  2. Ứng cử viên

Câu hỏi thường gặp

人选 nghĩa là gì?

人选 (rénxuǎn) nghĩa là lựa chọn người, ứng cử viên.

人选 đọc thế nào?

人选 đọc là rénxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人选 là gì?

Âm Hán Việt của 人选 là "nhân tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.