人选
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 人選
人选 nghĩa là lựa chọn người, ứng cử viên.
Nghĩa của 人选
rénxuǎn
NHÂN TUYỂNDanh từphồn thể 人選- Lựa chọn người
- Ứng cử viên
Câu hỏi thường gặp
人选 nghĩa là gì?
人选 (rénxuǎn) nghĩa là lựa chọn người, ứng cử viên.
人选 đọc thế nào?
人选 đọc là rénxuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 人选 là gì?
Âm Hán Việt của 人选 là "nhân tuyển".