TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人间喜剧

Rénjiān Xǐjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人間喜劇

Âm Hán Việt NHÂN GIAN HỶ KỊCH

人间喜剧 nghĩa là Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴尔扎克 (Bā'ěrzhākè).

Nghĩa của 人间喜剧

Rénjiān Xǐjù

NHÂN GIAN HỶ KỊCHphồn thể 人間喜劇tên riêng
  1. Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴尔扎克 (Bā'ěrzhākè)

Câu hỏi thường gặp

人间喜剧 nghĩa là gì?

人间喜剧 (rénjiān xǐjù) nghĩa là Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴尔扎克 (Bā'ěrzhākè).

人间喜剧 đọc thế nào?

人间喜剧 đọc là Rénjiān Xǐjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 人间喜剧 là gì?

Âm Hán Việt của 人间喜剧 là "nhân gian hỷ kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.