TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人非生而知之者,孰能无惑

rénfēishēng'érzhīzhīzhě shúnéngwúhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人非生而知之者,孰能無惑

人非生而知之者,孰能无惑 nghĩa là Kiến thức không phải bẩm sinh, làm sao chúng ta có thể vượt qua nghi ngờ?.

Nghĩa của 人非生而知之者,孰能无惑

rénfēishēng'érzhīzhīzhě shúnéngwúhuò

phồn thể 人非生而知之者,孰能無惑
  1. Kiến thức không phải bẩm sinh, làm sao chúng ta có thể vượt qua nghi ngờ?
  2. Chúng ta không sinh ra đã có kiến thức, làm sao một người đạt được sự trưởng thành? (tức là không có sự hướng dẫn từ thầy cô - bài tiểu luận thời nhà Đường của Hàn Dũ 韩愈 (Hán Yù))

Câu hỏi thường gặp

人非生而知之者,孰能无惑 nghĩa là gì?

人非生而知之者,孰能无惑 (rénfēishēng'érzhīzhīzhě shúnéngwúhuò) nghĩa là Kiến thức không phải bẩm sinh, làm sao chúng ta có thể vượt qua nghi ngờ?.

人非生而知之者,孰能无惑 đọc thế nào?

人非生而知之者,孰能无惑 đọc là rénfēishēng'érzhīzhīzhě shúnéngwúhuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.