TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人马

rénmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人馬

Âm Hán Việt NHÂN MÃ

人马 nghĩa là người và ngựa, quân đội.

Nghĩa của 人马

rénmǎ

NHÂN MÃDanh từphồn thể 人馬
  1. Người và ngựa
  2. Quân đội
  3. Nhóm người
  4. Đoàn quân
  5. Nhân sự
  6. Nhân mã

Từ ghép có 人马

Câu hỏi thường gặp

人马 nghĩa là gì?

人马 (rénmǎ) nghĩa là người và ngựa, quân đội.

人马 đọc thế nào?

人马 đọc là rénmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 人马 là gì?

Âm Hán Việt của 人马 là "nhân mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.