人马臂 nghĩa là Nhánh xoắn ốc Nhân Mã (của thiên hà chúng ta).
Nghĩa của 人马臂
rénmǎbì
NHÂN MÃ TÝphồn thể 人馬臂
Nhánh xoắn ốc Nhân Mã (của thiên hà chúng ta)
Câu hỏi thường gặp
人马臂 nghĩa là gì?
人马臂 (rénmǎbì) nghĩa là Nhánh xoắn ốc Nhân Mã (của thiên hà chúng ta).
人马臂 đọc thế nào?
人马臂 đọc là rénmǎbì (pinyin).
Âm Hán Việt của 人马臂 là gì?
Âm Hán Việt của 人马臂 là "nhân mã tý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.