TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人高马大

réngāomǎdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人高馬大

Âm Hán Việt NHÂN CAO MÃ ĐẠI

人高马大 nghĩa là Cao lớn và mạnh mẽ.

Nghĩa của 人高马大

réngāomǎdà

NHÂN CAO MÃ ĐẠICụm từphồn thể 人高馬大
  1. Cao lớn và mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

人高马大 nghĩa là gì?

人高马大 (réngāomǎdà) nghĩa là Cao lớn và mạnh mẽ.

人高马大 đọc thế nào?

人高马大 đọc là réngāomǎdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 人高马大 là gì?

Âm Hán Việt của 人高马大 là "nhân cao mã đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.