TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人鱼

rényú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人魚

Âm Hán Việt NHÂN NGƯ

人鱼 nghĩa là nàng tiên cá, cá cúi.

Nghĩa của 人鱼

rényú

NHÂN NGƯDanh từphồn thể 人魚
  1. Nàng tiên cá
  2. Cá cúi
  3. Bò biển
  4. Lợn biển
  5. Kỳ giông khổng lồ

Từ ghép có 人鱼

Câu hỏi thường gặp

人鱼 nghĩa là gì?

人鱼 (rényú) nghĩa là nàng tiên cá, cá cúi.

人鱼 đọc thế nào?

人鱼 đọc là rényú (pinyin).

Âm Hán Việt của 人鱼 là gì?

Âm Hán Việt của 人鱼 là "nhân ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.