TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人龙

rénlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人龍

Âm Hán Việt NHÂN LONG

人龙 nghĩa là một hàng người.

Nghĩa của 人龙

rénlóng

NHÂN LONGDanh từphồn thể 人龍
  1. Một hàng người

Câu hỏi thường gặp

人龙 nghĩa là gì?

人龙 (rénlóng) nghĩa là một hàng người.

人龙 đọc thế nào?

人龙 đọc là rénlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 人龙 là gì?

Âm Hán Việt của 人龙 là "nhân long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.