TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

什么时候

shénmeshíhou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 什麼時候

Âm Hán Việt THẬP MA THỜI HẬU

什么时候 nghĩa là khi nào, vào lúc nào.

Nghĩa của 什么时候

shénmeshíhou

THẬP MA THỜI HẬUPhó từphồn thể 什麼時候
  1. Khi nào?; vào lúc nào?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 什么时候

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

什么时候 nghĩa là gì?

什么时候 (shénmeshíhou) nghĩa là khi nào, vào lúc nào.

什么时候 đọc thế nào?

什么时候 đọc là shénmeshíhou (pinyin).

Âm Hán Việt của 什么时候 là gì?

Âm Hán Việt của 什么时候 là "thập ma thời hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.