TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

什么

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shénme giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 什麼

Âm Hán Việt THẬP MA

什么 nghĩa là gì, điều gì đó, bất kỳ điều gì.

Nghĩa của 什么

shénme

THẬP MAĐại từphồn thể 什麼
  1. Gì?
  2. Điều gì đó; bất kỳ điều gì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 什么

Đồng nghĩa

Từ ghép có 什么

Câu ví dụ với 什么

  • 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?Tatoeba #836153
  • 你刚说的是什么地方? Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?Tatoeba #3526233
  • 别人说什么都没关系。 Người khác có nói gì thì cũng không liên quan.Tatoeba #13118958
  • 他来这里的目的是什么? Tā lái zhèlǐ de mùdì shì shénme?Anh ta đến đây vì mục đích gì?Tatoeba #334579
  • 爱国竞赛的目的是什么? Àiguó jìngsài de mùdì shì shénme?Mục đích thi đua ái quốc là gì?Tatoeba #3526229
  • 他对你说了些什么? Anh ấy nói những gì với chị?Tatoeba #3526231
  • 明天你有什么安排没有? Míngtiān nǐ yǒu shénme ānpái méiyǒu?Mai bạn có dự định gì không?Tatoeba #4885106
  • 我不知道应该说什么才好。 Tôi hết lời để nói.Tatoeba #11

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

什么 nghĩa là gì?

什么 (shénme) nghĩa là gì, điều gì đó, bất kỳ điều gì.

什么 đọc thế nào?

什么 đọc là shénme (pinyin).

Âm Hán Việt của 什么 là gì?

Âm Hán Việt của 什么 là "thập ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.