什么
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 什麼
什么 nghĩa là gì, điều gì đó, bất kỳ điều gì.
Nghĩa của 什么
shénme
THẬP MAĐại từphồn thể 什麼- Gì?
- Điều gì đó; bất kỳ điều gì
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 什么
Đồng nghĩa
Từ ghép có 什么
Câu ví dụ với 什么
- 你记得她说了什么吗? Anh có nhớ cô ấy nói gì không?Tatoeba #836153
- 你刚说的是什么地方? Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?Tatoeba #3526233
- 别人说什么都没关系。 Người khác có nói gì thì cũng không liên quan.Tatoeba #13118958
- 他来这里的目的是什么? Tā lái zhèlǐ de mùdì shì shénme?Anh ta đến đây vì mục đích gì?Tatoeba #334579
- 爱国竞赛的目的是什么? Àiguó jìngsài de mùdì shì shénme?Mục đích thi đua ái quốc là gì?Tatoeba #3526229
- 他对你说了些什么? Anh ấy nói những gì với chị?Tatoeba #3526231
- 明天你有什么安排没有? Míngtiān nǐ yǒu shénme ānpái méiyǒu?Mai bạn có dự định gì không?Tatoeba #4885106
- 我不知道应该说什么才好。 Tôi hết lời để nói.Tatoeba #11
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
什么 nghĩa là gì?
什么 (shénme) nghĩa là gì, điều gì đó, bất kỳ điều gì.
什么 đọc thế nào?
什么 đọc là shénme (pinyin).
Âm Hán Việt của 什么 là gì?
Âm Hán Việt của 什么 là "thập ma".