什锦果盘 (shíjǐnguǒpán) nghĩa là Món salad trái cây thập cẩm.
什锦果盘 đọc thế nào?
什锦果盘 đọc là shíjǐnguǒpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 什锦果盘 là gì?
Âm Hán Việt của 什锦果盘 là "thập cẩm quả bàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.