TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仁丹

Réndān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN ĐAN

仁丹 nghĩa là Viên ngậm làm thơm miệng Jintan, sản xuất bởi công ty Morishita Jintan từ năm 1905.

Nghĩa của 仁丹

Réndān

NHÂN ĐANDanh từtên riêng
  1. Viên ngậm làm thơm miệng Jintan, sản xuất bởi công ty Morishita Jintan từ năm 1905

Câu hỏi thường gặp

仁丹 nghĩa là gì?

仁丹 (réndān) nghĩa là Viên ngậm làm thơm miệng Jintan, sản xuất bởi công ty Morishita Jintan từ năm 1905.

仁丹 đọc thế nào?

仁丹 đọc là Réndān (pinyin).

Âm Hán Việt của 仁丹 là gì?

Âm Hán Việt của 仁丹 là "nhân đan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.