TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仁弟

réndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN ĐỆ

仁弟 nghĩa là (cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến.

Nghĩa của 仁弟

réndì

NHÂN ĐỆ
  1. (cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến

Câu hỏi thường gặp

仁弟 nghĩa là gì?

仁弟 (réndì) nghĩa là (cách viết tôn kính dành cho người nam trẻ) Người bạn trẻ thân mến.

仁弟 đọc thế nào?

仁弟 đọc là réndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 仁弟 là gì?

Âm Hán Việt của 仁弟 là "nhân đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.