仁德
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân đức” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
仁德 nghĩa là nhân đức liêm chính, tư tưởng cao thượng.
Nghĩa của 仁德
réndé
NHÂN ĐỨCDanh từ, Tên riêng- Nhân đức liêm chính
- Tư tưởng cao thượng
Réndé
NHÂN ĐỨCDanh từ, Tên riêngtên riêng- Xã Jente ở huyện Đài Nam 台南县 (Táinánxiàn), Đài Loan
Câu hỏi thường gặp
仁德 nghĩa là gì?
仁德 (réndé, réndé) nghĩa là nhân đức liêm chính, tư tưởng cao thượng.
仁德 đọc thế nào?
仁德 đọc là réndé (pinyin).
Âm Hán Việt của 仁德 là gì?
Âm Hán Việt của 仁德 là "nhân đức".