TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仁德

réndé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN ĐỨC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân đức” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

仁德 nghĩa là nhân đức liêm chính, tư tưởng cao thượng.

Nghĩa của 仁德

réndé

NHÂN ĐỨCDanh từ, Tên riêng
  1. Nhân đức liêm chính
  2. Tư tưởng cao thượng

Réndé

NHÂN ĐỨCDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Xã Jente ở huyện Đài Nam 台南县 (Táinánxiàn), Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

仁德 nghĩa là gì?

仁德 (réndé, réndé) nghĩa là nhân đức liêm chính, tư tưởng cao thượng.

仁德 đọc thế nào?

仁德 đọc là réndé (pinyin).

Âm Hán Việt của 仁德 là gì?

Âm Hán Việt của 仁德 là "nhân đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.