仁波切 nghĩa là Rinpoche (danh xưng tôn kính trong tiếng Tây Tạng).
Nghĩa của 仁波切
Rénbōqiè
NHÂN BA THIẾTDanh từtên riêng
Rinpoche (danh xưng tôn kính trong tiếng Tây Tạng)
Câu hỏi thường gặp
仁波切 nghĩa là gì?
仁波切 (rénbōqiè) nghĩa là Rinpoche (danh xưng tôn kính trong tiếng Tây Tạng).
仁波切 đọc thế nào?
仁波切 đọc là Rénbōqiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 仁波切 là gì?
Âm Hán Việt của 仁波切 là "nhân ba thiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.