rénzhějiànrén zhìzhějiànzhìgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 仁者見仁,智者見智
仁者见仁,智者见智 nghĩa là người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.
Nghĩa của 仁者见仁,智者见智
rénzhějiànrén zhìzhějiànzhì
phồn thể 仁者見仁,智者見智
Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.
thành ngữ Quan điểm khác nhau đều chấp nhận được.
Câu hỏi thường gặp
仁者见仁,智者见智 nghĩa là gì?
仁者见仁,智者见智 (rénzhějiànrén zhìzhějiànzhì) nghĩa là người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.
仁者见仁,智者见智 đọc thế nào?
仁者见仁,智者见智 đọc là rénzhějiànrén zhìzhějiànzhì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.