TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仅作参考

jǐnzuòcānkǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僅作參考

Âm Hán Việt CẬN TÁC THAM KHẢO

仅作参考 nghĩa là chỉ để tham khảo.

Nghĩa của 仅作参考

jǐnzuòcānkǎo

CẬN TÁC THAM KHẢOphồn thể 僅作參考
  1. Chỉ để tham khảo

Câu hỏi thường gặp

仅作参考 nghĩa là gì?

仅作参考 (jǐnzuòcānkǎo) nghĩa là chỉ để tham khảo.

仅作参考 đọc thế nào?

仅作参考 đọc là jǐnzuòcānkǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 仅作参考 là gì?

Âm Hán Việt của 仅作参考 là "cận tác tham khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.