TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

介于两难

jièyúliǎngnán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 介於兩難

Âm Hán Việt GIỚI VU LƯỠNG NAN

介于两难 nghĩa là tiến thoái lưỡng nan.

Nghĩa của 介于两难

jièyúliǎngnán

GIỚI VU LƯỠNG NANphồn thể 介於兩難
  1. thành ngữ Tiến thoái lưỡng nan

Câu hỏi thường gặp

介于两难 nghĩa là gì?

介于两难 (jièyúliǎngnán) nghĩa là tiến thoái lưỡng nan.

介于两难 đọc thế nào?

介于两难 đọc là jièyúliǎngnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 介于两难 là gì?

Âm Hán Việt của 介于两难 là "giới vu lưỡng nan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.