介于两难 (jièyúliǎngnán) nghĩa là tiến thoái lưỡng nan.
介于两难 đọc thế nào?
介于两难 đọc là jièyúliǎngnán (pinyin).
Âm Hán Việt của 介于两难 là gì?
Âm Hán Việt của 介于两难 là "giới vu lưỡng nan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.