TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

介入

jièrù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI NHẬP

介入 nghĩa là can thiệp, tham gia vào.

Nghĩa của 介入

jièrù

GIỚI NHẬPĐộng từ, Tính từ
  1. Can thiệp; tham gia vào

Câu hỏi thường gặp

介入 nghĩa là gì?

介入 (jièrù) nghĩa là can thiệp, tham gia vào.

介入 đọc thế nào?

介入 đọc là jièrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 介入 là gì?

Âm Hán Việt của 介入 là "giới nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.