TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

介值定理

jièzhídìnglǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI TRỊ ĐỊNH LÝ

介值定理 nghĩa là Định lý giá trị trung gian (toán).

Nghĩa của 介值定理

jièzhídìnglǐ

GIỚI TRỊ ĐỊNH LÝDanh từ
  1. Định lý giá trị trung gian (toán)

Câu hỏi thường gặp

介值定理 nghĩa là gì?

介值定理 (jièzhídìnglǐ) nghĩa là Định lý giá trị trung gian (toán).

介值定理 đọc thế nào?

介值定理 đọc là jièzhídìnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 介值定理 là gì?

Âm Hán Việt của 介值定理 là "giới trị định lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.